Nhà cung cấp hệ thống lưu trữ năng lượng (ESS) tủ 150KW/315KWH | Hệ thống lưu trữ mô-đun dung lượng cao

Tính năng sản phẩm

  • Tối ưu hóa việc sử dụng năng lượng, giúp giảm chi phí trong các môi trường thương mại và công nghiệp.
  • Thiết kế mô-đun, có khả năng mở rộng để dễ dàng mở rộng và nâng cấp trong tương lai.
  • Quản lý tải đỉnh, giảm sự phụ thuộc vào lưới điện trong các khoảng thời gian có nhu cầu cao.
  • Tích hợp mượt mà với năng lượng tái tạo để cung cấp các giải pháp năng lượng bền vững.
  • Hỗ trợ tùy chỉnh để đáp ứng các nhu cầu lưu trữ năng lượng cụ thể của doanh nghiệp.

Mô tả

Mẫu sản phẩm H098-50kWh H098-100kWh H098-150kWh H098-215kWh H098-315kWh
Điện áp định mức 563,2 V DC 537,6 V DC 768V DC 768V DC 768V DC
Dải điện áp 440-642,4 V DC 420-537,6 V DC 600-876 V DC 672-864 V DC 672-864 V DC
Công suất định mức 90Ah 200Ah 206Ah 280Ah 412Ah
Công suất định mức 50,68 kWh 107,5 kWh 158 kilowatt giờ 215 kWh 316,4 kWh
Dòng điện định mức 45A 100A 206A 140A 206A
Dòng điện định mức 45A 100A 206A 140A 206A
Kích thước (Dài × Rộng × Cao) Chiều rộng 819 x Chiều sâu 900 x Chiều cao 1964 (mm) W1228xD1125xH2084(mm) W1600 × D1247 × C2414 (mm) W1910xD1297xH2414(mm) W2153xD1297xH2414(mm)
Điện áp đầu ra AC 400V(-20%~+15%) 400V(-20%~+15%) 400V(-20%~+15%) 320-460 V 320-460 V
Điện áp đầu vào định mức 3W+N+PE; AC 400V 3W+N+PE; AC 400V 3W+N+PE; AC 400V 3W+N+PE; AC 400V 3W+N+PE; AC 400V
Điện áp đầu ra định mức 3W+N+PE; AC 400V 3W+N+PE; AC 400V 3W+N+PE; AC 400V 3W+N+PE; AC 400V 3W+N+PE; AC 400V
Tần số định mức 50 Hz/60 Hz 50 Hz/60 Hz 50 Hz/60 Hz 50 Hz/60 Hz 50 Hz/60 Hz
Dòng điện đầu ra định mức 36,2A 72,5A 138A 138A 276A
Công suất định mức 25 kilowatt 50 kilowatt 100 kilowatt 100 kilowatt 200 kilowatt
Điện áp đầu vào PV tối đa 850V 850V 850V 850V 850V
Công suất PV tối đa 15kW + 15kW 38,4 kW + 38,4 kW 120 kilowatt 120 kilowatt 240 kilowatt
Dải điện áp hoạt động của MPPT 200V-800V 200V-800V 200V-950V 200V-950V 200V-950V
Dải điện áp tải đầy đủ của MPPT 450V-750V 450V-750V 650V-750V 650V-750V 650V-750V
Cân nặng 900 kg 1.700 kg 2.300 kg 2.850 kg 3.500 kg
Giao tiếp RS485/CAN RS485/CAN
Độ cao ≤2000m
Lớp bảo vệ/Đánh giá IP IP55
Phạm vi nhiệt độ sạc 0°C đến 50°C
Phạm vi nhiệt độ xả -20°C đến 55°C
Tiêu chuẩn chứng nhận IEC 63056/IEC 62477-1/EN61000-6/IEC62933-5-2-2020/IEC62933-2-1:2017/ROHS 2.0/UN38.3/MSDS

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “150KW/315KWH Cabinet ESS Supplier | High-Capacity Modular Storage”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tìm hiểu cách chúng tôi đã giúp 100 thương hiệu hàng đầu đạt được thành công.

Hãy trò chuyện một chút nhé.